0912 523 362

Bàn giao xe tải Hyundai HD120SL mui bạt xanh 07/2018

hyundai hd120sl mui bat xanh hyundai thuong tin

Bàn giao xe tải Hyundai HD120SL thùng mui bạt. Tháng 07/2018 tại đại lý Hyundai Thường Tín diễn ra lễ bàn giao cho khách hàng mua xe tải Hyundai HD120SL thùng mui bạt màu xanh.

Đây là chiếc xe tải hạng trung với tải trọng lên tới 8 Tấn cùng chiều dài thùng lên tới 6,3m, chiếc xe được khách hàng lựa chọn sau khi tham khảo nhiều mẫu xe tải khác nhau có mặt trên thị trường.

hyundai hd120sl mui bat xanh hyundai thuong tin
Bàn giao xe tải Hyundai HD120SL mui bạt xanh tại Hyundai Thường Tín

Khách hàng của chúng tôi đã có nhiều năm sử dụng xe tải cỡ nhỏ có tải trọng 2,4 tấn Thaco K165, do nhu cầu mở rộng sản xuất kinh doanh đã lựa chọn chiếc xe tải hạng trung 8 tấn Hyundai HD120SL thùng mui bạt cho công việc vận chuyển hàng tải cao của quý khách.

Sau khi mua chiếc xe tải thùng bạt để phù hợp với công việc vận chuyển thực phẩm: chở lợn, khách hàng đã có công đoạn hoán cải chiếc xe khi lắp thêm hệ thống bửng nâng hạ

Xe tải Hyundai HD120SL với nhiều ưu điểm vượt trội hơn so với các dòng xe tải khác cùng với giá bán xe rất phù hợp cho 1 chiếc xe tải 8 Tấn thùng dài 6,3m đang là sự lựa chọn tốt nhất.

Hyundai Thường Tín cảm ơn quý khách hàng đã tin tưởng & lựa chọn chúng tôi. Chúc quý khách có những trải nghiệm tuyệt vời cùng Hyundai.

HYUNDAI Thường Tín luôn đồng hành với quý khách hàng trên mọi nẻo đường!

Hình ảnh chi tiết xe tải Hyundai HD120SL mui bạt

ngoai that hyundai hd120sl mui bat xanh hyundai thuong tin
Ngoại thất Hyundai HD120SL mui bạt

Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai HD120SL mui bạt

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0885/VAQ09 – 01/17 – 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *